Cập nhật bảng giá ống nhựa PPR Tiền Phong 2025 đầy đủ

Ống nhựa PPR Tiền Phong là lựa chọn hàng đầu trong các hệ thống cấp nước nóng lạnh, nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu nhiệt tốt và tính an toàn cho sức khỏe người dùng. Năm 2025, việc cập nhật giá ống nhựa PPR Tiền Phong mới nhất giúp các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng có kế hoạch tài chính hợp lý cho các dự án xây dựng và cải tạo. Cùng TNBL tìm hiểu chi tiết chi phí của ống tại bài viết hôm nay nhé!

Đặc điểm nổi bật của ống nhựa PPR Tiền Phong

Đặc điểm nổi bật của ống nhựa PPR Tiền Phong
Ống PP-R Tiền Phong nổi tiếng với khả năng chịu nhiệt lên đến 95 độ

Chịu nhiệt độ cao

Ống nhựa PPR nổi bật với khả năng chịu được nhiệt độ nước nóng rất cao, lên đến 95°C, là vật liệu lý tưởng và tiêu chuẩn cho việc dẫn nước nóng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Đặc tính này đảm bảo ống không bị biến dạng hay suy giảm chất lượng dưới điều kiện nhiệt độ cao liên tục.

Độ bền cao

Ống PPR có độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, không bị ảnh hưởng hay phản ứng với các hóa chất thông thường có trong nước hoặc môi trường. Đặc tính bền bỉ này giúp hệ thống đường ống PPR có tuổi thọ sử dụng lâu dài và hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau.

An toàn cho sức khỏe

Được sản xuất từ nguyên liệu nhựa Polypropylene Random Copolymer (PPR) an toàn, ống PPR không chứa các chất độc hại hay kim loại nặng, đảm bảo nguồn nước được dẫn đi giữ nguyên độ sạch và an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Đây là lý do ống PPR được sử dụng phổ biến cho hệ thống cấp nước sinh hoạt và nước uống.

Dễ dàng lắp đặt

Ống nhựa PPR có trọng lượng nhẹ hơn đáng kể so với ống kim loại, giúp quá trình vận chuyển và lắp đặt tại công trường trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn. Việc kết nối ống bằng phương pháp hàn nhiệt cũng đơn giản và hiệu quả, giảm đáng kể thời gian và chi phí thi công.

Tìm hiểu thêm: Giá ống nhựa HDPE Tiền Phong năm 2025

Ứng dụng phổ biến của ống nhựa PPR Tiền Phong

Ống nhựa PPR Tiền Phong
Ống được ứng dụng chủ yếu trong các hệ thống dẫn nước nóng lạnh

Hệ thống cấp nước nóng lạnh trong dân dụng và công nghiệp

Ống nhựa PPR là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống cấp nước nóng lạnh trong các công trình dân dụng (nhà ở, chung cư) và công nghiệp nhờ khả năng chịu nhiệt độ cao (lên đến 95°C) và áp lực làm việc lớn. Đặc tính này đảm bảo hệ thống hoạt động bền bỉ, an toàn và không bị biến dạng dưới các điều kiện nhiệt độ và áp suất thay đổi liên tục.

Hệ thống sưởi ấm dưới sàn

Trong các hệ thống sưởi ấm dưới sàn (sưởi sàn), ống PPR được sử dụng để luân chuyển nước nóng, phân phối nhiệt đều khắp không gian dưới lớp sàn. Khả năng chịu nhiệt cao, độ bền cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn của ống đảm bảo hệ thống sưởi hoạt động ổn định, hiệu quả và có tuổi thọ lâu dài mà không bị rò rỉ hay suy giảm hiệu suất.

Hệ thống điều hòa trung tâm

Ống PPR cũng được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống điều hòa trung tâm (HVAC) để dẫn nước lạnh hoặc nước nóng đi khắp tòa nhà, phục vụ mục đích làm mát hoặc sưởi ấm. Khả năng chịu được dải nhiệt độ rộng (từ nhiệt độ nước lạnh đến nhiệt độ nước nóng) và áp lực làm việc giúp ống hoạt động hiệu quả trong hệ thống tuần hoàn nước của HVAC.

Dẫn nước trong các nhà máy thực phẩm và hóa chất

Trong các nhà máy thực phẩm, dược phẩm hoặc hóa chất (đối với hóa chất thông thường không có tính ăn mòn mạnh), ống PPR được sử dụng để dẫn nước sạch phục vụ sản xuất hoặc các chất lỏng khác. Tính an toàn, không thôi nhiễm chất độc hại vào nguồn nước và khả năng kháng hóa chất của PPR làm cho nó trở thành vật liệu phù hợp với môi trường sản xuất đòi hỏi vệ sinh cao và độ bền hóa chất nhất định.

Xem ngay: Tiêu chuẩn chất lượng ống nhựa PPR theo quy chuẩn Việt Nam và Quốc tế

Bảng giá ống nhựa PPR Tiền Phong 2025

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các loại ống nhựa PPR Tiền Phong năm 2025, phân theo đường kính và áp suất làm việc:

Ống PPR PN10 (dùng cho nước lạnh)

Đường kính (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
20 23,957
25 42,807
32 55,473
40 74,422
50 109,080
63 173,389
75 241,135
90 351,883
110 563,269

Ống PPR PN16 (dùng cho nước nóng)

Đường kính (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
20 26,705
25 49,287
32 66,665
40 90,327
50 143,640
63 225,720
75 307,800
90 430,920
110 656,640

Ống PPR PN20 (dùng cho nước nóng áp suất cao)

Đường kính (mm) Đơn giá (VNĐ/m)
20 29,651
25 52,037
32 76,582
40 118,505
50 184,189
63 290,323
75 402,153
90 601,265
110 846,425

Lưu ý: Giá trên là giá niêm yết và có thể thay đổi tùy theo chính sách chiết khấu của đại lý và số lượng đặt hàng. Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong 2025

Phụ kiện đi kèm ống PPR bao gồm các loại co, tê, măng sông, van, zắc co… giúp kết nối và điều hướng hệ thống ống một cách linh hoạt.

Co nối góc 90 độ

Kích thước (mm) Đơn giá (VNĐ/cái)
20 5,800
25 7,700
32 13,500
40 22,000
50 38,600
63 118,201

Tê đều

Kích thước (mm) Đơn giá (VNĐ/cái)
20 6,800
25 10,500
32 17,300
40 27,000
50 53,000
63 133,000

Nối thẳng

Kích thước (mm) Đơn giá (VNĐ/cái)
20 4,011
25 6,200
32 9,600
40 15,400
50 27,600
63 55,200

Lưu ý: Giá phụ kiện có thể thay đổi tùy theo loại ren (trong hoặc ngoài) và áp suất làm việc. Bảng giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo.

Ưu điểm khi sử dụng ống nhựa PPR Tiền Phong

Ưu điểm khi sử dụng ống nhựa PPR Tiền Phong
Ống được làm từ nguyên liệu cao cấp nên rất an toàn

Chất lượng đảm bảo

Ống nhựa PPR Tiền Phong được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng nghiêm ngặt đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, đảm bảo sản phẩm có chất lượng đồng nhất và độ bền cơ học cao. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này là minh chứng cho sự tin cậy và độ ổn định của ống trong suốt quá trình sử dụng, mang lại sự an tâm cho công trình.

An toàn cho sức khỏe

Ống nhựa PPR Tiền Phong được làm từ nguyên liệu PPR nguyên sinh, không chứa các chất độc hại hay kim loại nặng, hoàn toàn an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Điều này làm cho ống trở thành lựa chọn lý tưởng cho hệ thống cấp nước sinh hoạt, đảm bảo chất lượng nước sạch và an toàn cho mọi gia đình.

Tiết kiệm chi phí

Với tuổi thọ sử dụng có thể lên đến 50 năm nếu được lắp đặt đúng kỹ thuật, ống nhựa PPR Tiền Phong giúp tiết kiệm đáng kể chi phí bảo trì và thay thế đường ống về lâu dài. Độ bền cao giúp giảm thiểu các sự cố hư hỏng, mang lại hiệu quả kinh tế tổng thể cho công trình.

Dễ dàng lắp đặt

Ống nhựa PPR Tiền Phong có trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với ống kim loại, giúp quá trình vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt tại công trường trở nên dễ dàng và nhanh chóng. Việc kết nối bằng phương pháp hàn nhiệt cũng đơn giản, giảm đáng kể thời gian thi công và chi phí nhân công.

Khám phá: Nối Ống Nước Nóng PP-R Tiền Phong Đúng Cách & Những Lưu Ý Quan Trọng

Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt ống PPR Tiền Phong

  • Chọn đúng áp suất làm việc: Tùy vào mục đích sử dụng (nước nóng hay lạnh) để chọn loại ống PN10, PN16 hoặc PN20 phù hợp.
  • Sử dụng phụ kiện chính hãng: Đảm bảo độ khít và độ bền của hệ thống.
  • Tuân thủ quy trình hàn nhiệt: Để đảm bảo mối nối chắc chắn và không rò rỉ.
  • Kiểm tra kỹ trước khi vận hành: Đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và an toàn.

Việc cập nhật giá ống nhựa PPR Tiền Phong năm 2025 giúp người tiêu dùng và các nhà thầu có kế hoạch tài chính hợp lý cho các dự án xây dựng và cải tạo. Với chất lượng đảm bảo, độ bền cao và giá cả cạnh tranh, ống nhựa PPR Tiền Phong là lựa chọn tối ưu cho hệ thống cấp nước nóng lạnh trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

 

BÀI VIẾT LIÊN QUAN